Máy phân tích Tổng Nitơ TN online cho nước thải

Liên hệ

 Còn Hàng

THÔNG TIN MODEL

Mua ngay Gọi điện xác nhận và giao hàng tận nơi

Bạn nên chọn SKY Envitech vì
Là nhà cung cấp Giải pháp Công nghệ LỚN NHẤT trên toàn quốc

Máy phân tích Tổng Nitơ TN online cho nước thải là thiết bị phân tích trực tuyến tự động xác định nồng độ tổng nitơ (Total Nitrogen – TN) trong nước thải, bao gồm tất cả các dạng nitơ vô cơ (amoni, nitrit, nitrat) và nitơ hữu cơ (protein, axit amin). Thiết bị hoạt động dựa trên nguyên lý phân hủy mẫu bằng nhiệt độ cao và áp suất cao với chất oxy hóa mạnh (thường là alkaline potassium persulfate), chuyển toàn bộ các hợp chất nitơ về dạng nitrat, sau đó đo quang phổ UV ở bước sóng 220 nm để tính toán nồng độ TN. Kết quả được truyền liên tục về hệ thống điều khiển trung tâm, phục vụ giám sát tuân thủ và tối ưu hóa quá trình khử nitơ sinh học .

Nguyên lý phân tích Tổng Nitơ online

Quá trình phân tích TN online diễn ra theo ba giai đoạn chính trong một chu trình tự động hoàn toàn. Giai đoạn phân hủy (Digestion) là bước quan trọng nhất: mẫu nước được trộn với dung dịch oxy hóa (alkaline potassium persulfate) và gia nhiệt trong lò vi sóng hoặc lò gia nhiệt ở nhiệt độ 120-125°C trong 10-30 phút. Dưới điều kiện khắc nghiệt này, tất cả các hợp chất nitơ hữu cơ và vô cơ đều bị oxy hóa và chuyển hóa thành nitrat (NO₃⁻) .

Phương trình phản ứng tổng quát:
N-hợp chất + K₂S₂O₈ + NaOH → NO₃⁻ + SO₄²⁻ + …

Sau khi phân hủy, mẫu được làm nguội và axit hóa bằng dung dịch HCl để đưa pH về môi trường axit. Ở bước sóng 220 nm, ion nitrat có đỉnh hấp thụ UV đặc trưng. Thiết bị đo độ hấp thụ ánh sáng qua dung dịch bằng hệ thống quang học hai chùm tia (dual-beam), đồng thời thực hiện đo hiệu chỉnh ở bước sóng 275 nm để bù trừ ảnh hưởng của chất hữu cơ hòa tan. Nồng độ TN được tính từ độ hấp thụ hiệu chỉnh theo định luật Lambert-Beer .

Một số thiết bị hiện đại sử dụng công nghệ đo độ thấm (Permeance Measurement Technology) kết hợp với quang phổ cách tử và lò nung xenon, cho phép loại bỏ hoàn toàn ảnh hưởng của độ màu, chất rắn lơ lửng và bọt khí trong mẫu nước thải .

Cấu hình và thông số kỹ thuật điển hình

Máy phân tích TN online cho nước thải có nhiều cấu hình khác nhau tùy theo nhà sản xuất, từ dòng compact đến dòng công nghiệp với khả năng xử lý mẫu phức tạp. Dưới đây là bảng thông số kỹ thuật tham khảo được tổng hợp từ các dòng thiết bị phổ biến.

Thông số Đặc điểm / Giá trị
Nguyên lý đo Phân hủy alkaline potassium persulfate + Quang phổ UV 220 nm
Dải đo phổ biến 0,05 – 100 mg/L (mở rộng đến 200 mg/L hoặc 1000 mg/L) 
Giới hạn phát hiện (LOD) ≤ 0,05 mg/L (dòng cao cấp); < 0,2 mg/L 
Độ chính xác ±3% đến ±10% giá trị đọc hoặc FS 
Độ lặp lại ≤ 1,5% đến ≤ 5% 
Thời gian phân tích 30 – 45 phút/chu trình (bao gồm phân hủy) 
Nhiệt độ phân hủy 120 – 125°C 
Thời gian phân hủy 10 – 30 phút 
Tự động hiệu chuẩn 1 – 99 ngày/lần, lập trình được 
Tự động rửa Có, bằng nước khử khoáng
Giao tiếp RS485 Modbus RTU; 4-20 mA; tùy chọn 4G/Ethernet 
Số relay 4 relay (cảnh báo, điều khiển) 
Nguồn cấp 220 VAC ± 10%, 50/60 Hz 
Cấp bảo vệ IP65 (dòng ngoài trời); IP54 (dòng trong nhà) 
Nhiệt độ môi trường 5 – 45°C; độ ẩm ≤ 85% RH 
Tiêu chuẩn áp dụng HJ 636-2012; TCVN 6638:2000 

Hach NT6800 là ví dụ điển hình cho dòng máy phân tích TN online hiện đại, sử dụng công nghệ van đa dòng chảy (multi-channel valve) giúp rút ngắn thời gian đo xuống dưới 30 phút. Thiết bị tích hợp Prognosys – hệ thống chẩn đoán dự đoán của Hach, hiển thị thanh tiến trình sức khỏe thiết bị và cảnh báo sớm các vấn đề trước khi xảy ra sự cố .

WDet-5000TPN sử dụng công nghệ đo độ thấm (Permeance Measurement Technology) độc quyền, cho phép đo chính xác ngay cả trong nước thải có độ màu cao, chất rắn lơ lửng và bọt khí. Thiết bị đạt chứng nhận CCEP (Trung Quốc) và có giới hạn phát hiện định lượng (LLOQ) 0,1 mg/L .

Ứng dụng theo ngành nghề

Trạm xử lý nước thải đô thị và công nghiệp: Đây là ứng dụng chính của máy phân tích TN online. Tại các nhà máy xử lý nước thải, thiết bị được lắp đặt tại đầu vào và đầu ra để giám sát hiệu quả của quá trình nitrat hóa và khử nitrat. Dữ liệu TN đầu vào giúp tính toán tải lượng nitơ cần xử lý, trong khi dữ liệu đầu ra là cơ sở để đánh giá tuân thủ giấy phép xả thải .

Khu công nghiệp và nguồn thải công nghiệp: Trong các khu công nghiệp có nhiều nhà máy xả thải chứa nitơ hữu cơ (chế biến thủy hải sản, dệt nhuộm, sản xuất phân bón), máy phân tích TN online giúp truy vết nguồn ô nhiễm khi có sự cố và giám sát hiệu quả của hệ thống xử lý tập trung .

Nước mặt và quan trắc môi trường: Trong các trạm quan trắc sông, hồ, máy phân tích TN online được sử dụng để theo dõi nguy cơ phú dưỡng – hiện tượng bùng phát tảo do dư thừa nitơ và phospho. Dữ liệu TN kết hợp với TP giúp đánh giá tình trạng dinh dưỡng của nguồn nước .

Nước uống và nước cấp: Mặc dù nồng độ TN trong nước uống thường thấp, nhưng nitrat và nitrit là các chỉ tiêu có giới hạn nghiêm ngặt. Máy phân tích TN online với dải đo thấp (0,05-10 mg/L) giúp giám sát liên tục chất lượng nước nguồn và nước sau xử lý .

Câu hỏi thường gặp

Tổng Nitơ (TN) khác gì so với TKN (Total Kjeldahl Nitrogen)?
TKN chỉ bao gồm nitơ hữu cơ và amoni, không bao gồm nitrat và nitrit. TN bao gồm tất cả các dạng nitơ: amoni, nitrit, nitrat và nitơ hữu cơ. Do đó, TN là chỉ tiêu toàn diện hơn để đánh giá tải lượng nitơ tổng trong nước thải .

Tại sao cần phân hủy mẫu ở nhiệt độ cao trước khi đo TN?
Nitơ hữu cơ (protein, axit amin) và một số dạng nitơ vô cơ không hấp thụ UV trực tiếp. Phân hủy ở nhiệt độ cao với chất oxy hóa mạnh chuyển toàn bộ các dạng nitơ về nitrat (NO₃⁻) – dạng duy nhất có thể đo được bằng quang phổ UV. Đây là bước bắt buộc để đảm bảo đo được TN thay vì chỉ đo một dạng nitơ riêng lẻ .

Thời gian phân tích TN mất bao lâu?
Thời gian phân tích TN thường từ 30-45 phút, bao gồm cả thời gian phân hủy (10-30 phút) và các bước làm nguội, axit hóa, đo quang. Một số dòng máy hiện đại như Hach NT6800 có thể rút ngắn xuống dưới 30 phút nhờ tối ưu hóa quy trình van và gia nhiệt .

Máy phân tích TN online có cần hiệu chuẩn định kỳ không?
Có. Thiết bị thường được lập trình tự động hiệu chuẩn 1-2 điểm với tần suất từ 1-7 ngày/lần (có thể cài đặt đến 99 ngày). Ngoài ra, nên kiểm tra xác nhận định kỳ bằng dung dịch chuẩn độc lập để đảm bảo độ chính xác. Tần suất hiệu chuẩn phụ thuộc vào yêu cầu ứng dụng và đặc điểm mẫu nước .

Tiêu chuẩn nào áp dụng cho phương pháp đo TN online?
Phương pháp phổ biến nhất là HJ 636-2012 (Trung Quốc) – “Chất lượng nước – Xác định tổng nitơ – Phương pháp quang phổ UV phân hủy alkaline potassium persulfate”. Tại Việt Nam, tiêu chuẩn tương đương là TCVN 6638:2000 – “Chất lượng nước – Xác định nitơ tổng số – Phương pháp sau khi phân hủy bằng axit sunfuric” .

Tài liệu kỹ thuật tham khảo

  1. TCVN 6638:2000 – Chất lượng nước – Xác định nitơ tổng số – Phương pháp sau khi phân hủy bằng axit sunfuric.

  2. HJ 636-2012 – Chất lượng nước – Xác định tổng nitơ – Phương pháp quang phổ UV phân hủy alkaline potassium persulfate.

  3. APHA Standard Methods 4500-N – Nitrogen (Total).

  4. Thông tư 10/2021/TT-BTNMT – Quy định kỹ thuật quan trắc môi trường.

Để lựa chọn thiết bị, vật tư hoặc phương án giám sát phù hợp, doanh nghiệp nên cung cấp kết quả phân tích nước, lưu lượng sử dụng và yêu cầu chất lượng đầu ra cho đơn vị kỹ thuật.


Meta Description: Máy phân tích Tổng Nitơ TN online cho nước thải giúp giám sát liên tục nồng độ TN với giới hạn phát hiện ≤0,05 mg/L, tự động phân hủy và hiệu chuẩn, kết nối Modbus/4-20mA. Tìm hiểu nguyên lý, thông số kỹ thuật và ứng dụng thực tế tại SKY Envitech.

Đặt mua Máy phân tích Tổng Nitơ TN online cho nước thải
Máy phân tích Tổng Nitơ TN online cho nước thải Liên hệ
Bạn vui lòng nhập đúng số điện thoại để chúng tôi sẽ gọi xác nhận đơn hàng trước khi giao hàng. Xin cảm ơn!